VESPA LX

Chọn dòng xe:

Với bất kỳ một sản phẩm máy móc thiết bị nào khi sử dụng cũng cần phải bảo dưỡng. Vì sao vậy? Bởi trong quá trình sử dụng các chi tiết bị hao mòn bởi chuyển động, lão hoá theo thời gian, dưới tác động cơ học các mối liên kết có thể bị thay đổi cũng như bị bụi bám bẩn.

Mã phụ tùngKm x 1,000 (Chỉ số km ) 151015202530
      1 5 10 15 24 25 30
                   
  Safety fasteners Các khóa an toàn I   I   I   I
638853 Spark plug Bu gi   I R I R I R
B017968 Cartridge air filter Bầu lọc gió     C   C   R
668451 Centre stand bracket C hân chống giữa   L L L L L L
B016447 Driving belt (125) Dây đai (125)     I   R   L
841213 Driving belt (150) Dây đai (150)     R   R   R
668847 Throttle control Tay ga A   A   A   A
  Roller housing Rãnh bi văng     I   I   I
B018070 Air filter Lọc gió     I   I   I
82635R Oil filter Lọc nhớt R   R   R   R
  Valve clearance Khe hở nhiệt xu páp A   A   A   A
  Electrical system and battery Hệ thống điện & ắc qui I I I I I I I
880814 Cylinder ventilation system Ống thông hơi máy             I
666558/781120 Brake control levers Tay phanh L   L   L   L
  Brake fluid * Dầu phanh I I I I I I I
  Engine oil Dầu nhớt động cơ R I R I R I R
  Hub oil Dầu láp     I   I   I
  Headlight direction adjustment Chỉnh đèn pha     A   A   A
651356/82907R Brake pads Má phanh I I I I I I I
665551/665552 Tyre pressure and wear Độ mòn và áp suất lốp I I I I I I I
  Vehicle road test Chạy thử xe I I I I I I I
267819 Odometer gear Sâu công tơ mét     L   L   L
  Suspension Hệ thống treo     I   I   I
  Steering Hệ thống lái A   A   A   A
  Transmissions Các loại dây điều khiển     L   L   L
  Operation Time (min) Thời gian thực hiện công việc  80 30 170 30 170 30 170

Post by Super Admin |  0 Comment
 
 
 

Comments (0)

There is no comment

 

Send a comment

Reload

Send